sụt sùi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mô tả tiếng khóc nhỏ, ngắt quãng, có vẻ nghẹn ngào: Dùng để diễn tả âm thanh của tiếng khóc hoặc tiếng nấc nhỏ, không liên tục, thường do xúc động mạnh như buồn bã, tủi thân.
- Mô tả tiếng mưa rơi nhẹ, đều đều và kéo dài: Dùng để tả cảnh mưa rơi lâm thâm, dai dẳng, tạo cảm giác buồn man mác.
Ví dụ sử dụng
Với nghĩa tiếng khóc:
- Nghe tin buồn, cô ấy ngồi sụt sùi một mình.
- Đứa trẻ bị mắng, vừa đi vừa sụt sùi.
Với nghĩa tiếng mưa:
- Trời đổ cơn mưa, hạt mưa sụt sùi trên mái tôn.
- Đêm khuya, tiếng mưa sụt sùi bên cửa sổ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Sụt sùi kể lể": Vừa khóc nhỏ vừa than vãn, kể về nỗi buồn của mình.
- Bà cụ ngồi sụt sùi kể lể chuyện xưa.
Dùng trong văn học, thơ ca: Từ thường được dùng để gợi tả không khí buồn bã, cô đơn hoặc sự xúc động sâu sắc.
- "Ngoài hiên mưa sụt sùi rơi / Lòng ai tê tái đứng ngồi không yên."
Biến thể và từ gần giống
- Sùi sụt: Từ đồng nghĩa, có cùng cách dùng và sắc thái nghĩa với "sụt sùi".
- Nức nở: Chỉ tiếng khóc to hơn, rõ ràng hơn và đầy nỗi niềm hơn so với "sụt sùi".
- Tấm tức: Chỉ tiếng khóc nhỏ, nén lại, thường vì giận hoặc tủi.
Từ đồng nghĩa
- Nghẹn ngào: Thể hiện cảm xúc dâng trào đến mức nghẹn lời, có thể đi kèm với khóc.
- Thổn thức: Chỉ trạng thái xúc động mạnh khiến tim đập nhanh, thường dẫn đến khóc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "sụt sùi" trong tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "sụt sùi".
- Nh. Sùi sụt, ngh. 2: Mưa sụt sùi.